nai lưng

Học thuật
Thân thiện
nai lưng

Anh ấy phải nai lưng làm việc để hoàn thành dự án đúng hạn.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Buộc phải đem hết sức lực, cố gắng đến mức tối đa để làm một việc đó hoặc chịu đựng một điều đó. Từ này nhấn mạnh sự vất vả, gắng sức một cách miễn cưỡng hoặc trong hoàn cảnh khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Để nuôi ba đứa con ăn học, ông ấy đã phải nai lưng làm việc suốt mấy chục năm trời.
    • Cả đội phải nai lưng ra đào mương trong cái nắng như đổ lửa.
    • Anh ấy nai lưng chịu trận, không hề than vãn một lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nai lưng ra": Cụm từ nhấn mạnh hơn hành động gắng sức hoặc chịu đựng, thường đi kèm với các động từ như "làm", "chịu", "gánh".
    • mẹ ấy nai lưng ra làm thuê cuốc mướn để kiếm tiền chữa bệnh cho con.
  • "nai lưng ra ": Cấu trúc mang sắc thái miễn cưỡng, bất đắc dĩ phải cố gắng.
    • trách nhiệm với gia đình, anh ấy đành nai lưng ra chịu đựng mọi khó nhọc.
Biến thể từ gần giống
  • Cặm cụi (đg): Làm việc một cách chăm chỉ, tập trung, thường trong thời gian dài. (Nhấn mạnh sự chăm chỉ hơn sự gắng sức đến mức tối đa).
  • Vắt kiệt sức (đg): Làm việc đến mức không còn chút sức lực nào. (Mức độ mạnh hơn, gần với kiệt sức).
  • Đổ mồ hôi, sôi nước mắt (thành ngữ): Chỉ sự lao động cực nhọc, vất vả.
Từ đồng nghĩa
  • Cố gắng hết sức: Nỗ lực đến mức cao nhất.
  • Gắng sức: Dùng hết sức lực.
  • Vật lộn: Vừa làm vừa chống chọi với khó khăn.
  • Lăn lộn: Vất vả, chịu nhiều gian truân trong công việc, cuộc sống.
Từ trái nghĩa
  • Làm qua loa: Làm một cách chiếu lệ, không dồn hết tâm sức.
  • Nhàn hạ: Nhàn nhã, không phải làm việc vất vả.
  • Thảnh thơi: Thư thái, không vướng bận hay áp lực công việc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một nắng hai sương": Chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc từ sớm đến tối.
  • "Đầu tắt mặt tối": Bận rộn, vất vả suốt ngày không lúc nào nghỉ ngơi. (Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nai lưng).
nai lưng

Anh ấy phải nai lưng làm việc để hoàn thành dự án đúng hạn.

  1. đg. (kng.). Buộc phải đem hết sức ra làm hoặc chịu đựng. Nai lưng làm việc. Nai lưng ra chịu.